Bu lông cấp bền 10.9

 Bu lông cấp bền 10.9

Liên hệ báo giá
Điện thoại: 0983.091.226- 0914.731.226
Email: cuonghaiphathn@gmail.com
Địa chỉ: Số 1 Ngõ 189 Đường Cầu Diễn, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

  • Mô tả
  • Đánh giá (0)

Mô tả

Độ cấp bền là một trong những thông số cần phải có, phải biết và là một trong những yêu cầu tối thiểu khi chọn mua bu lông đúng không nào?

Vậy bạn hiểu độ cấp bền là gì?

Độ cấp bền được thể hiện qua các chỉ số như: Giới hạn bền, giới hạn chảy, độ cứng, độ dai va đập, độ dãn dài tương đối của chi tiết cơ khí.

bu lông cấp bền 10.9

bu lông cấp bền 10.9 tại cơ khí Cường Hải Phát

Khi chọn mua bu lông cấp bền, biết được độ cấp bền của bu lông ( bu lông cấp bền) sẽ rất tiện cho người sử dụng khi biết nó có phù hợp với yêu cầu của công trình hay không.

+ Giới hạn chảy là giới hạn ứng suất tác động lên vật liệu vật liệu gây biến dạng hình thù ban đầu do sự phá huỷ liên kết tổ chức của vật liệu, nhưng chưa phá hủy hoàn toàn vật liệu rắn. Có thể hiểu giới hạn chảy như là giới hạn lực tác động làm biến dạng vật liệu vượt quá biến dạng đàn hồi. Khi ứng suất tác dụng vượt quá giới hạn chảy biến dạng tăng lên rất nhanh dù ứng suất không thay đổi.

Đây chính là độ chịu nhiệt của bu lông hay khả năng chống ăn mòn hóa học của bu lông.

+ Giới hạn bền: là khả năng chịu đựng không bị nứt, gãy, phá hủy dưới tác động của ngoại lực lên bu lông. Đây chính là độ chịu lực của bu lông.

+ Độ giãn nở: là phần trăm dài ra của vật liệu khi chịu tác dụng của lực kéo hay lực nén. Đây chính là khả năng chịu nén của bu lông.

Vì thế, độ cấp bền của bu lông càng cao thì khả năng chịu tác nhân càng cao.

Bu lông cấp bền 10.9

Bu lông cấp bền 10.9

Cấu tạo của bu lông cấp bền 10.9 cũng : gồm 2 phần chính như các loại bu lông cấp bền khác

+ Đầu bu lông: có thể là đầu lục giác, đầu lục giác chìm đầu bằng, lục giác chìm đầu tròn, lục giác chìm đầu trụ… tùy vào yêu cầu của thiết kế mà có thể lựa chọn loại đầu bu lông cho phù hợp với yêu cầu.

+ Thân bu lông cấp bền: thông thường có hai kiểu, đó là ren lửng hoặc ren suốt. Việc chế tạo ra ren lửng hay suốt cũng sẽ phụ thuộc vào từng yêu cầu công việc khác nhau thì có thể lựa chọn khác nhau.

Con số 10.9 có ý nghĩa gì ở đây?

Bu lông cấp bền 10.9: con số 10 thể hiện độ bền kéo tối thiểu của bu lông là 100kgf/mm2, giới hạn chảy tối thiểu của bu lông đạt 90*100= 9000kgf/mm2.

Phân loại bu lông cấp bền 10.9: có 2 cách phân loại

Cách 1: Dựa vào đặc điểm cấu tạo bu lông

+ Bu lông cấp bền đầu lục giác

+ Bu lông cấp bền lục giác chìm đầu trụ

+ Bu lông cấp bền lục giác chìm đầu tròn

+ Bu lông cấp bền lục giác chìm đầu bằng

+ Bu lông cấp bền ren lửng

+ Bu lông cấp bền ren suốt

Cách 2: Vật liệu sản xuất bu lông cấp bền

+ Bu lông cấp bền inox được làm bằng thép không gỉ

+ Bu lông cấp bền bằng thép hợp kim xử lí bề mặt

Xem thêm:

+ Bu lông cấp bền 4.8

+ Bu lông cấp bền 6.8

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.


Hãy là người đầu tiên nhận xét “ Bu lông cấp bền 10.9”